Bảng giá dịch vụ kế toán – thuế 2026
Mức phí dưới đây là khung tham khảo cho doanh nghiệp thương mại – dịch vụ. Phí chính thức được chốt sau khi xem số lượng hóa đơn và loại hình hoạt động.
Kế toán – thuế trọn gói (đồng/tháng)
| Gói | Số hóa đơn / tháng | Bao gồm | Phí tham khảo |
|---|---|---|---|
| Khởi nghiệp | Chưa phát sinh | Tờ khai, báo cáo theo quy định | 400.000 |
| Cơ bản | Dưới 30 | Trọn gói tháng | 1.200.000 – 1.800.000 |
| Tiêu chuẩn | 30 – dưới 100 | Trọn gói tháng | 2.300.000 – 2.800.000 |
| Mở rộng | 100 – 350 | Trọn gói tháng | 3.800.000 – 5.000.000 |
| Doanh nghiệp lớn | Trên 350 | Trọn gói tháng | Báo giá riêng |
Giá chưa gồm thuế GTGT, áp dụng cho doanh nghiệp thương mại – dịch vụ. Báo cáo tài chính và quyết toán năm tính riêng, bằng phí dịch vụ tháng 12. Doanh nghiệp sản xuất, xây dựng, có xuất nhập khẩu hoặc hàng tồn kho nhiều mã có mức phí riêng — xem công cụ ước tính phí. Doanh nghiệp có vốn nước ngoài báo giá riêng.
Dịch vụ theo lần
| Dịch vụ | Thời gian hoàn thành | Phí tham khảo |
|---|---|---|
| Thành lập doanh nghiệp trọn gói | 03 ngày làm việc | Liên hệ báo giá |
| Thành lập hộ kinh doanh | 03 – 05 ngày làm việc | Liên hệ báo giá |
| Thay đổi giấy phép kinh doanh | 03 ngày làm việc | Liên hệ báo giá |
| Tạm ngưng hoạt động | 03 ngày làm việc | Liên hệ báo giá |
| Giải thể doanh nghiệp | Theo hồ sơ | Báo giá riêng |
| Rà soát sổ sách 1 năm tài chính | 05 – 10 ngày làm việc | Báo giá riêng |
| Chữ ký số & hóa đơn điện tử | Trong ngày | Liên hệ báo giá |
Dịch vụ theo lần được báo giá theo hồ sơ cụ thể, ghi rõ phạm vi công việc và đã/chưa gồm lệ phí nhà nước, thuế GTGT trước khi ký hợp đồng. Thời gian hoàn thành tính từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ và có thể thay đổi theo thời gian xử lý của cơ quan nhà nước.